Bảng giá dịch vụ

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM CHỮA BỆNH TẠI BỆNH VIỆN MẮT SÀI GÒN ĐÀ LẠT
Thời gian áp dụng: Từ ngày 22/11/2023
STT TT THEO TT43 DANH MỤC KỸ THUẬT  GIÁ BỆNH VIỆN  Giá BH  Giá chênh lệch phải chi trả
I. Giá dịch vụ khám bệnh GHI CHÚ
1 Khám mắt        120,000          33,200              86,800
2 Khám chuyên gia        300,000          33,200            266,800
II. Giá giường bệnh                     –
3  Giường bệnh nội khoa        250,000  171,600              78,400
4  Giường bệnh ngoại khoa loại 2 hạng III – Khoa Mắt        250,000  225,200              24,800
5  Giường bệnh ngoại khoa loại 3 hạng III – Khoa Mắt        250,000        199,600              50,400
6  Giường bệnh ngoại khoa loại 4 hạng III – Khoa Mắt        250,000        168,100              81,900
III. Hồi sức cấp cứu                     –
7 32 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu        500,000            500,000
8 54 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)          50,000              50,000
9 158 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản        500,000            500,000
10 259 Rửa mắt tẩy độc        100,000            100,000
11 285 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường          30,000              30,000
IV. Nội khoa                     –
12 1 Bóp bóng ambu qua mặt nạ        250,000            250,000
13 24 Đo chức năng hô hấp        150,000            150,000
14 128 Chăm sóc mắt ở người bệnh liệt VII ngoại biên (một lần)        100,000            100,000
15 150 Hút đờm hầu họng          30,000              30,000
V. Gây mê hồi sức                     –
14 6 Cấp cứu cao huyết áp        300,000                  –            300,000
15 7 Cấp cứu ngừng thở        500,000                  –            500,000
16 8 Cấp cứu ngừng tim        300,000                  –            300,000
17 10 Cấp cứu tụt huyết áp        500,000                  –            500,000
18 70 Kỹ thuật gây tê cạnh nhãn cầu          50,000                  –              50,000
19 282 Gây mê phẫu thuật bong võng mạc tái phát     4,000,000                  –         4,000,000
20 285 Gây mê phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn     4,000,000                  –         4,000,000
21 655 Gây mê phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt)     4,000,000                  –         4,000,000
22 1048 Gây mê phẫu thuật lấy dị vật giác mạc sâu     2,000,000                  –         2,000,000
23 1049 Gây mê phẫu thuật lấy dị vật hốc mắt     2,000,000                  –         2,000,000
24 1072 Gây mê phẫu thuật lấy mỡ mi mắt trên, dưới và tạo hình 2 mi     3,000,000                  –         3,000,000
25 1122 Gây mê phẫu thuật mắt ở trẻ em     3,000,000                  –         3,000,000
26 1161 Gây mê phẫu thuật múc nội nhãn     3,500,000                  –         3,500,000
VI. Mắt                     –
27 4 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) có hoặc không  đặt IOL trên mắt độc nhất   10,000,000       10,000,000 Chưa bao gồm IOL
28 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL (Thể thuỷ tinh nhân tạo 677 ABY,Mini 4)   11,000,000     5,634,000         5,366,000
29 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL (Thể thuỷ tinh 877 FABY,Hoya)   16,000,000     5,654,000       10,346,000
30 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL (Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu mềm IQ SN60WF)   18,000,000     5,654,000       12,346,000
31 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL (Thể thuỷ tinh đơn tiêu cự kéo dài rao 200E)   25,000,000     2,654,000       22,346,000
32 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL (Thuỷ tinh thể ba tiêu điểm BunnyLens MF Easy)   28,000,000     2,654,000       25,346,000
33 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL (Thuỷ tinh thể năm tiêu điểm Intensity BN EZ)   40,000,000     2,654,000       37,346,000
34 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL (Thuỷ tinh thể AcrySof IQ PanOptix TFNT00)   45,000,000     5,654,000       39,346,000
35 6 Phẫu thuật glôcôm lần hai trở lên     2,500,000                  –         2,500,000  Chưa bao gồm ống silicon
36 12 Tháo dầu Silicon nội nhãn     5,000,000        837,000         4,163,000
37 13 Bơm dầu Silicon, khí bổ sung sau PT cắt DK điều trị BVM     2,000,000        837,000         1,163,000
38 14 Cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn   25,000,000     1,266,000       23,734,000
39 15 Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc   30,000,000     3,039,000       26,961,000
40 16 Cắt dịch kính, khớ nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm   30,000,000     2,943,000       27,057,000
41 17 Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn   25,000,000     1,266,000       23,734,000
42 19 Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn   25,000,000     1,266,000       23,734,000
43 20 Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính   25,000,000     1,266,000       23,734,000
44 22 Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn   30,000,000     3,039,000       26,961,000
45 23 Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển     7,000,000     2,302,000         4,698,000
46 24 Tháo đai độn củng mạc     5,000,000     1,693,000         3,307,000
47 25 Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên     1,200,000        323,000            877,000
48 26 Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty)     1,000,000        323,000            677,000
49 27 Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)     5,000,000        323,000         4,677,000
50 29 Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…)     1,000,000        417,000            583,000
51 32 Mở bao sau đục bằng laser     1,500,000        268,000         1,232,000
52 34 Laser excimer điều trị tật khúc xạ   28,000,000       28,000,000
53 35 Laser femtosecond điều trị tật khúc xạ   40,000,000       40,000,000
54 41 Lấy thể thủy tinh sa, lệch bằng phương pháp phaco, phối hợp cắt  dịch kính  có hoặc không đặt IOL   10,000,000       10,000,000  Chưa bao gồm IOL
55 42 Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL   10,000,000     1,260,000         8,740,000 Chưa bao gồm IOL
56 43 Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không  cố định IOL   10,000,000     1,212,100         8,787,900  Chưa bao gồm IOL
57 46 Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)   10,000,000     1,988,000         8,012,000  Chưa bao gồm IOL
58 47 Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK   10,000,000     1,230,000         8,770,000
59 48  Đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic)   90,000,000       90,000,000
60 49 Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính   10,000,000     1,266,000         8,734,000
61 50 Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử     3,000,000        970,000         2,030,000
62 51 Mở bao sau bằng phẫu thuật     3,000,000        622,000         2,378,000
63 61 Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa     7,000,000     1,072,000         5,928,000
64 62 Nối thông lệ mũi nội soi     7,000,000     1,072,000         5,928,000
65 63 Phẫu thuật mở rộng điểm lệ     4,000,000        606,000         3,394,000
66 64 Phẫu thuật đặt ống Silicon lệ quản – ống lệ mũi     4,000,000     1,072,000         2,928,000
67 65 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối…) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá (Mộng kép)     4,500,000        872,000         3,628,000
68 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối…) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá (Mộng đơn)     3,500,000        872,000         2,628,000
69 66 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối…) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học     3,500,000        872,000         2,628,000
70 67 Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu     5,000,000     1,040,000         3,960,000
71 69 Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc     4,000,000     1,315,000         2,685,000
72 71 Lấy dị vật hốc mắt     5,000,000        937,000         4,063,000
73 72 Lấy dị vật trong củng mạc     3,000,000        937,000         2,063,000
74 73 Lấy dị vật tiền phòng     3,000,000     1,160,000         1,840,000
75 75 Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp     5,000,000        934,000         4,066,000
76 76 Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu     5,000,000     1,112,000         3,888,000
77 78 Cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới     5,000,000     1,112,000         3,888,000
78 80 Sinh thiết tổ chức mi     2,000,000        150,000         1,850,000
79 81 Sinh thiết tổ chức hốc mắt     3,000,000        150,000         2,850,000
80 82 Sinh thiết tổ chức kết mạc     2,000,000        150,000         1,850,000
81 83 Cắt u da mi không ghép     3,000,000        756,000         2,244,000
82 84 Cắt u mi cả bề dày không ghép     3,000,000        756,000         2,244,000
83 85 Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da     4,000,000     1,266,000         2,734,000
84 86 Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da     4,000,000     1,266,000         2,734,000
85 88 Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép     3,000,000     1,190,000         1,810,000
86 89 Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc     5,000,000     1,190,000         3,810,000
87 92 Tiêm coctison điều trị u máu        500,000        194,000            306,000
88 93 Điều trị u máu bằng hóa chất        300,000        192,000            108,000
89 94 Áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt        200,000          57,400            142,600
90 95 Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt     3,000,000     1,444,000         1,556,000
91 98 Chích mủ hốc mắt     3,000,000        452,000         2,548,000
92 99 Ghép mỡ điều trị lõm mắt     4,000,000        870,000         3,130,000
93 102 Nâng sàn hốc mắt     4,000,000     2,818,000         1,182,000
94 104 Tái tạo cùng đồ     3,000,000     1,112,000         1,888,000
95 105 Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính     2,000,000        693,000         1,307,000
96 106 Đóng lỗ dò đường lệ     3,000,000     1,440,000         1,560,000
97 107 Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ     3,000,000     1,560,000         1,440,000
98 108 Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…)     6,000,000                  –         6,000,000
99 109 Phẫu thuật lác thông thường     4,000,000        772,000         3,228,000
100 110 Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ     6,000,000        772,000         5,228,000
101 111 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác        100,000          35,600              64,400
102 112 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi        100,000          35,600              64,400
103 113 Chỉnh chỉ sau mổ lác     1,000,000                  –         1,000,000
104 114 Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt     6,000,000                  –         6,000,000
105 115 Sửa sẹo sau mổ lác     3,000,000        606,000         2,394,000
106 116 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi        100,000          35,600              64,400
107 117  Điều trị lác bằng thuốc (botox dysport)[ loại 1]     5,000,000                  –         5,000,000
108  Điều trị lác bằng thuốc (botox dysport)[ loại 2]     7,500,000                  –         7,500,000
109  Điều trị lác bằng thuốc (botox dysport)[ loại 3]   10,000,000                  –       10,000,000
110 118 Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi     8,000,000     1,304,000         6,696,000
111 119 Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi     8,000,000     1,304,000         6,696,000
112 120 Phẫu thuật treo mi – cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi     7,000,000     1,304,000         5,696,000 Chưa bao gồm vật liệu treo
113 121 Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …)     5,000,000         5,000,000
114 123 Lùi cơ nâng mi     5,000,000         5,000,000
115 124 Vá da tạo hình mi     5,000,000         5,000,000
116 125 Phẫu thuật tạo hình nếp mi     5,000,000        872,000         4,128,000
117 126 Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi     7,000,000        872,000         6,128,000
118 127 Phẫu thuật lấy mỡ dưới da mi (trên, dưới, 2 mi)     7,000,000                  –         7,000,000
119 128 Kéo dài cân cơ nâng mi     5,000,000         5,000,000
120 129 Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo     7,000,000     2,883,000         4,117,000
121 130 Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII     5,500,000        687,000         4,813,000
122 131 Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi   10,000,000     1,340,000         8,660,000
123 132 Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép     5,000,000     1,110,000         3,890,000
124 133 Sửa sẹo xấu vùng quanh mi     6,000,000                  –         6,000,000
125 134 Di thực hàng lông mi     6,000,000        858,000         5,142,000
126 136 Phẫu thuật mở rộng khe mi     6,000,000        687,000         5,313,000
127 137 Phẫu thuật hẹp khe mi     3,000,000        687,000         2,313,000
128 138 Lấy da mi sa (mi trên, mi dưới, 2 mi) có hoặc không lấy mỡ dưới da mi     7,000,000                  –         7,000,000
129 139  Điều trị co giật mi co quắp mi cau mày nếp nhăn da mi bằng thuốc (botox dysport) laser [loại 1]     5,000,000         5,000,000
130  Điều trị co giật mi co quắp mi cau mày nếp nhăn da mi bằng thuốc (botox dysport) laser [loại 2]     7,500,000         7,500,000
131  Điều trị co giật mi co quắp mi cau mày nếp nhăn da mi bằng thuốc (botox dysport) laser [loại 3]   10,000,000       10,000,000
132 140 Rút ngắn góc trong mắt (phẫu thuật Y-V có hoặc không  rút ngắn dây chằng mi trong)   10,000,000       10,000,000
133 144 Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc     4,000,000     1,724,000         2,276,000
134 145 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên     1,000,000        538,000            462,000
135 146 Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt…)     5,000,000     1,230,000         3,770,000
136 147 Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGF     4,000,000     1,212,000         2,788,000
137 149 Mở góc tiền phòng     3,000,000     1,112,000         1,888,000
138 151 Đặt ống Silicon tiền phòng điều trị glôcôm     4,000,000     1,512,000         2,488,000
139 152 Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm (Đặt shunt mini Express)     5,000,000     1,512,000         3,488,000
140 153 Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm     5,000,000     1,560,000         3,440,000
141 154 Rút van dẫn lưu, ống Silicon tiền phòng     2,000,000        793,000         1,207,000
142 155 Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạc     4,000,000     1,072,000         2,928,000
143 157 Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm     1,000,000        523,000            477,000
144 158 Tiêm nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF, corticoid…)     1,500,000        229,000         1,271,000
145 Tiêm nội nhãn antiVEGF (1 mắt)     1,500,000                  –         1,500,000
146 Tiêm nội nhãn antiVEGF (2 mắt)     3,000,000                  –         3,000,000
147 161 Tập nhược thị        200,000          31,700            168,300
148 162 Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất…)     1,000,000        740,000            260,000
149 163 Rửa chất nhân tiền phòng     1,000,000        740,000            260,000
150 164 Cắt bỏ túi lệ     4,000,000        872,000         3,128,000
151 165 Phẫu thuật mộng đơn thuần     2,500,000        902,000         1,598,000
152 166 Lấy dị vật giác mạc sâu        150,000          88,400              61,600
153 167 Cắt bỏ chắp có bọc     3,000,000          81,000         2,919,000
154 168 Khâu cò mi, tháo cò     3,000,000        419,000         2,581,000
155 169 Chích dẫn lưu túi lệ        500,000          78,400            421,600
156 170 Phẫu thuật lác người lớn   10,000,000                  –       10,000,000
157 171 Khâu da mi đơn giản     1,000,000        841,000            159,000
158 172 Khâu phục hồi bờ mi     2,000,000        693,000         1,307,000
159 174 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt     2,000,000        926,000         1,074,000
160 175 Khâu phủ kết mạc     2,000,000        638,000         1,362,000
161 176 Khâu giác mạc     5,000,000     1,160,000         3,840,000
162 177 Khâu củng mạc     5,000,000        827,000         4,173,000
163 178 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc     3,000,000     1,112,000         1,888,000
164 179 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc     2,000,000        764,000         1,236,000
165 180 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)     5,000,000     1,140,000         3,860,000
166 183 Bơm hơi / khí tiền phòng     1,500,000        772,000            728,000
167 184 Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài     4,000,000        772,000         3,228,000
168 185 Múc nội nhãn     4,000,000        561,000         3,439,000 Chưa bao gồm vật liệu độn
169 186 Cắt thị thần kinh     4,000,000        740,000         3,260,000
170 187  Phẫu thuật quặm 1 mi gây tê     3,000,000        638,000         2,362,000
171  Phẫu thuật quặm 2 mi gây tê     4,000,000        845,000         3,155,000
172  Phẫu thuật quặm 3 mi gây tê     7,000,000     1,068,000         5,932,000
173  Phẫu thuật quặm 4 mi gây tê     7,500,000     1,236,000         6,264,000
174 188 Phẫu thuật quặm tái phát 1 mi gây tê     3,000,000        638,000         2,362,000
175 Phẫu thuật quặm tái phát 2 mi gây tê     4,000,000        845,000         3,155,000
176 Phẫu thuật quặm tái phát 3 mi gây tê     7,000,000     1,068,000         5,932,000
177 Phẫu thuật quặm tái phát 4 mi gây tê     7,500,000     1,236,000         6,264,000
178 191 Mổ quặm bẩm sinh     3,500,000        660,000         2,840,000
179 192 Cắt chỉ khâu giác mạc        300,000          35,600            264,400
180 193 Tiêm dưới kết mạc        300,000          50,300            249,700
181 194 Tiêm cạnh nhãn cầu        300,000          50,300            249,700
182 195 Tiêm hậu nhãn cầu        100,000          47,500              52,500
183 197 Bơm thông lệ đạo        150,000          98,600              51,400
184 200 Lấy dị vật kết mạc        100,000          67,000              33,000
185 201 Khâu kết mạc     2,000,000        841,000         1,159,000
186 202 Lấy calci kết mạc          60,000          37,300              22,700
187 203 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản        300,000          35,600            264,400
188 204 Cắt chỉ khâu kết mạc        300,000          35,600            264,400
189 205 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu        120,000          50,000              70,000
190 206 Bơm rửa lệ đạo        150,000          38,300            111,700
191 207 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc        300,000          78,400            221,600
192 208 Thay băng vô khuẩn          50,000                  –              50,000
193 209 Tra thuốc nhỏ mắt          50,000                  –              50,000
194 210 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi          50,000          37,300              12,700
195 211 Rửa cùng đồ        100,000          44,000              56,000
196 212 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu        400,000        340,000              60,000
197 213 Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi)        100,000          82,100              17,900
198 214 Bóc giả mạc          90,000          88,400                1,600
199 215 Rạch áp xe mi        300,000        197,000            103,000
200 216 Rạch áp xe túi lệ        500,000        197,000            303,000
201 217 Đặt kính áp tròng điều trị: tật khúc xạ, giác mạc hình chóp, bệnh lý bề mặt giác mạc        200,000                  –            200,000
202 218 Soi đáy mắt trực tiếp          60,000          55,300                4,700
203 219 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương        100,000          55,300              44,700
204 220 Soi đáy mắt bằng Schepens        100,000          55,300              44,700
205 221 Soi góc tiền phòng        100,000          55,300              44,700
206 222 Theo dõi nhãn áp 3 ngày        200,000        115,000              85,000
207 223 Khám lâm sàng mắt        100,000          63,800              36,200
208 224 Đo thị giác tương phản     1,000,000                  –         1,000,000
209 225 Gây mê để khám     7,000,000                  –         7,000,000
210 229 Phẫu thuật lấy mỡ mi mắt trên, dưới và tạo hình 2 mi     7,000,000                  –         7,000,000
211 230 Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới     6,000,000                  –         6,000,000
212 231 Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt)     6,000,000                  –         6,000,000
213 233 Phẫu thuật tạo nếp mi     7,000,000                  –         7,000,000
214 234 Phẫu thuật điều trị hở mi   10,000,000                  –       10,000,000
215 235 Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả     5,000,000     1,112,000         3,888,000
216 236 Phẫu thuật tạo hình mi     7,000,000                  –         7,000,000
217 237 Phẫu thuật tạo mí 2 mắt (xẻ đôi mí)     6,000,000                  –         6,000,000
218 240 Siêu âm mắt (siêu âm thường qui)        300,000          63,200            236,800
219 242 Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu        300,000        217,000              83,000
220 243 Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu        300,000        217,000              83,000
221 244 Chụp đáy mắt không huỳnh quang        300,000        217,000              83,000
222 249 Siêu âm bán phần trước        300,000        220,000              80,000
223 250 Test thử cảm giác giác mạc          50,000          42,100                7,900
224 251 Test phát  N hiện khô mắt          50,000          42,100                7,900
225 252 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm        200,000        115,000              85,000
226 253 Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm        200,000          28,800            171,200
227 254 Đo thị trường chu biên        200,000          28,800            171,200
228 255 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…)          50,000          25,900              24,100
229 256 Đo sắc giác        100,000          71,300              28,700
230 257 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope)          50,000          31,200              18,800
231 258 Đo khúc xạ máy          30,000          10,900              19,100
232 259 Đo khúc xạ giác mạc Javal          50,000          38,300              11,700
233 260 Đo thị lực          40,000                  –              40,000
234 261 Thử kính          50,000                  –              50,000
235 262 Đo độ lác        100,000                  –            100,000
236 263 Xác định sơ đồ song thị        100,000          63,800              36,200
237 264 Đo biên độ điều tiết        100,000          63,800              36,200
238 265 Đo thị giác 2 mắt        100,000          63,800              36,200
239 266 Đo độ sâu tiền phòng        300,000        194,000            106,000
240 267 Đo độ dày giác mạc        300,000        133,000            167,000
241 268 Đo đường kính giác mạc        100,000          54,800              45,200
242 275 Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm        100,000          59,100              40,900
243 276 Đo độ lồi        100,000          54,800              45,200
244 277 Test thử nhược cơ        300,000        192,000            108,000
VII.  Thăm dò chức năng
A. TIM, MẠCH
245 14 Điện tim thường          50,000              50,000
VIII. Huyết học – Truyền máu
A. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU
246 19 Thời gian máu chảy phương pháp Duke          30,000          13,000              17,000
247 20 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy          60,000          49,800              10,200
248 21 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu)          50,000          15,300              34,700
C. TẾ BÀO HỌC
249 119 Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)          60,000          37,900              22,100
250 120 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)          70,000          41,500              28,500
251 121 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)          50,000          47,500                2,500
252 134 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)          50,000          27,200              22,800
253 149 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)          60,000          43,700              16,300
254 151 Cặn Addis          60,000          43,700              16,300
IX. Hoá sinh                     –
A. MÁU                     –
255 3 Định lượng Acid Uric          50,000          21,800              28,200
256 7 Định lượng Albumin          50,000          21,800              28,200
257 9 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)          50,000                  –              50,000
258 10 Đo hoạt độ Amylase          50,000                  –              50,000
259 19 Đo hoạt độ ALT (GPT)          50,000                  –              50,000
260 20 Đo hoạt độ AST (GOT)          50,000                  –              50,000
261 51 Định lượng Creatinin          50,000          21,800              28,200
262 75 Định lượng Glucose          50,000          21,800              28,200
263 81 Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) ( CMIA / ECLIA)        500,000                  –            500,000
264 110 Định lượng LH (Luteinizing Hormone)        100,000          21,500              78,500
265 111 Đo hoạt độ LDH ( Lactat dehydrogenase)          50,000          21,500              28,500
266 133 Định lượng Protein toàn phần          50,000          21,500              28,500
267 166 Định lượng Urê          50,000          21,500              28,500
B. NƯỚC TIỂU                     –
268 206 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)          50,000          27,400              22,600
D. THỦY DỊCH MẮT
269 211 Định lượng Albumin          50,000          21,500              28,500
X. Vi sinh                     –
B. VIRUS                     –
1.      Virus chung                     –
270 108 Virus test nhanh        100,000            100,000
C. KÝ SINH TRÙNG                     –
3. Ký sinh trùng ngoài da                     –
271 305 Demodex soi tươi                     –
D. VI NẤM                     –
272 319 Vi nấm soi tươi        100,000            100,000
273 321 Vi nấm nhuộm soi        100,000            100,000
Q